• Hotline: (04) 62695989
  • Sunday, 23/07/2017
Phenom flash Công ty khoa trí
Máy đo phổ tổng trở Zahner IM6
Cập nhật

Model: IM6. 

Ứng dụng cho nghiên cứu màng phủ và khả năng hấp phụ hợp chất hữu cơ trên điện cực.

Dùng cho nghiên cứu vật liệu polime, vật liệu bán dẫn, chất điện môi, vật liệu nano compozit, sensor hóa học….

Hãng sản xuất: Zanhner - Đức

Thông số kỹ thuật chính:
- Toàn bộ dải tần: DC 8 MHz
- Độ phân giải ADC: 16 bit
- Loại đi các hài: >60db 0.5 toàn thang
- Kết nối PC với các chuẩn: 2.0
- Dải tần số làm việc: 10µHz đến 8MHz
- Độ chính xác: < 0.01%
- Độ phân giải: 0.01%, 5.000 steps/decade
- Đầu vào kênh phase: ±0.1 deg tại 10 μHz đến 100 KHz.
- Độ chính xác tự hiệu chỉnh: ±0.25 deg tại 100 KHz đến 8 MHz.
- Biên độ dòng điện xoay chiều: 1 mV đến 1 V
- Trở kháng với pot: 1 mΩ - 1 GΩ / ±2%.
- Trở kháng với galv: 30 μΩ - 1 GΩ / ±2%.
- Bộ đếm điện cực:
+ Điện thế: ±14 V (up to ±120 V boosted)
+ Dòng điện điều khiển: ± 3 A
- Công suất duy trì: 42 W.
- Dải điện thế: ±1 V, ±2 V, ±4 V, ±10 V.
- Độ phân giải: 64.000 steps / range.
- Trở kháng đầu vào:
+ Không có bộ đệm: 1 TΩ // ±5 pF (typical), 50 GΩ // ±5 pF (min.).
+ Có bộ đệm: 10 TΩ // ±1 pF (typical), 1 TΩ // ±1 pF (min.).
- Dòng điện vào:
+ Không có bộ đệm:10 pA.
+ Có bộ đệm: 12 fA.
- Độ ổn định của điện thế theo nhiệt độ: < 25 μV/° C.
- Thời gian đáp ứng với các tín hiệu nhỏ: 250 ns to 200 μs in 5 steps, tự động lựa chọn dải.
- Tốc độ quay: 15 MV/s.
- Bandwidth (-3 dB): 8 MHz @ 33 Ω load.
- Độ thay đổi phase: 10 deg at 200 KHz.
- Khả năng bù điện thế: < 100 μV.
Chế độ Potentiostatic:
- Điện áp điều khiển : ±4 V (standard), ±10 V (extended).
- Độ phân giải: 125 μV (standard), 320 μV (extended).
- Độ chính xác: ±250 μV (standard), ±1 mV (extended).
- Dải dòng điện vào: ±1 nA to ±3 A in 26 steps, automatic range selection
- Độ phân giải nhỏ nhất: 0.1%.
- Độ chính xác:
+ ±0.05% of range at 2 μA to 100 mA.
+ ±0.5% of range at <2 μA or >100 mA.
Chế độ điện hóa (Galvanostatic):
- Dải dòng điện: ±0.1 μA to ±3 A nominal in 24 steps.
- Độ phân giải nhỏ nhất: 0.025%
- Độ chính xác:
+ 0.1% of range at >2 μA to 100 mA.
+ 1% of range at <2 μA or >100 mA.
- Nhiệt độ làm việc: +10oC đến +30oC
- Độ ẩm làm việc: < 60%
- Nguồn điện: 230V, 50/60Hz

 

Sản phầm liên quan
Tìm kiếm

Hỗ trợ trực tuyến
    Mr. Thông ( 0904 007 766 )  Mr. Cương ( 0915 989 780 )
    Mr. Thông ( 0904 007 766 ) Mr. Cương ( 0915 989 780 )