• Hotline: (04) 62695989
  • Sunday, 23/07/2017
Phenom flash Công ty khoa trí
Model TriStar II Plus Đo Hấp Phụ Vật Lý Tự Động
Cập nhật


Đặc tính kỹ thuật:

Thiết bị phân tích diện tích bề mặt và lỗ xốp: ba cổng mẫu, là thiết bị phân tích hấp phụ vật lý tự động hoàn toàn với chức năngđọc Po liên tục, chi phí vận hành thấp,

đồng thời phân tích cùng lúc 03 mẫu xác định diện tích bề mặt riêng (Specific Surface Area) và phân bố kích thước lỗ (pore size distribution ) từ 17 đến 5000 Angstroms. Bình phân tích manifold được chế tạo từ thép không gỉ chống chịu ăn mòn và nâng cao khả năng quản lý khí.Có thể nâng cấp lên tính năng đo diện tích bề mặt xuống thấp đến  0.001m2/g với tùy chọn sử dụng khí Krypton . Kết hợp với phần mềm nén dữ liệu tương tác MicroActive. Giao diện điều khiển được nâng cao với các chỉ báo thời gian thực và lịch bảo trì hệ thống. Giá đã bao gồm hệ thống bơm chân không với độ chân không cao, điện áp 100-230 volt, 50/60 Hz.

Các khí phân tích: N2, Kr, O2, Ar, CO2, CO, Butane hoặc bất kỳ khí không ăn mòn nào khác.


Các đặc tính  nổi bật của hệ thống phân tích:

Phân tích độc lập và đồng thời 3 mẫu
Hoàn thành phân tích BET 5 điểm trong 20 phút
Hiệu chuẩn cảm biến áp suất phù hợp chuẩn NIST
Đo diện tích bế mặt xuống đến 0.01 m2/g sử dụng khí Nitơ
Có nhiều chế độ cho thể tích trống: nhập vào, đo, tính toán
Các chế độ áp suất bão hòa: nhập vào, đo hoặc ghi liên tục
Có 6 cổng chuẩn bị mẫu riêng biệt để sử dụng (xem phần dưới)
Công nghệ áo đẳng nhiệt được cấp bản quyền duy trì mức dung dịch làm lạnh trong ống mẫu lên đến 24 giờ phân tích liên tục không cần người giám sát
Mô đun bơm chân không phân tử turbo bao gồm bơm hút chân không cao turbo tích hợp với bơm màng thô
Kỹ thuật DFT đôi cho phép xác định các tính chất của các bon lỗ nhỏ

Các kỹ thuật phân tích/báo cáo thực hiện được trên máy

Diện tích bề mặt đơn điểm BET               Diện tích bề mặt đa điểm BET
Hấp phụ đẳng nhiệt (isotherm)                 Giải hấp phụ đẳng nhiệt (isotherm)
Diện tích bề mặt Langmuir                      Thể tích lỗ xốp vừa BJH mesopore
Diện tích và thể tích lỗ nhỏ                      Tổng thể tích lỗ xốp
Đồ thị DeBoer t-plot & các loại khác        Phương pháp MP
Chuẩn đẳng nhiệt                                   Đồ thị αs
Đồ thị tỉ số f-Ratio                                  Nhiệt của hấp phụ
Đẳng nhiệt Freundlich & Temkin              Lý thuyết hàm mật độ
Các đẳng nhiệt chuẩn                             Horvath-Kawazoe
Dubinin-Radushkevich                             Dubinin-Astakhov
Chi tiết các tùy chọn và tóm lược
Xếp chồng đồ thị(bao gồm cả dữ liệu nén thủy ngân) 

Các đặc tính của phần mềm:

Tương thích hệ điều hành Microsoft Windows
Chia sẻ ổ đĩa mạng và máy tính mạng
Chức năng chỉnh sửa dữ liệu trên màn hình và xuất dữ liệu định dạng đơn giản.
Điều khiển tối đa 4 thiết bị từ một máy tính

 

 TriStar II Series Brochure

Sản phầm liên quan
Tìm kiếm

Hỗ trợ trực tuyến
    Mr. Thông ( 0904 007 766 )  Mr. Cương ( 0915 989 780 )
    Mr. Thông ( 0904 007 766 ) Mr. Cương ( 0915 989 780 )