• Hotline: (04) 62695989
  • Sunday, 23/07/2017
Phenom flash Công ty khoa trí
Máy đo phổ tổng trở Zahner Zennium E
Cập nhật

Thiết bị phân tích điện hóa Zennium E

Giới thiệu chung

Zennium E là hệ phận tích điện hóa đa dụng hiệu năng cao với giá thành phù hợp với đa số các phòng thí nghiệm cỡ vừa và nhỏ. Thiết bị cung cấp các đặc tính cao cấp như dải tần số lên đến 2 MHz, max. dòng ±2.0 A, và điện áp  ±12 V với trở kháng vào 10 TΩ || 5 pF. Model Zennium E là hệ điện hóa tuyệt vời cho một dải rộng các ứng dụng điện hóa.

Máy có thể kết nối với nhiều đầu đo của chính hãng ZAHNER .

Zennium E được nghiên cứu và phát triển dựa trên  35 năm kinh nghiệm sản xuất các hệ điện hóa cao cấp độ chính xác cao. Zennium E là một cuộc cách mạng trong thế hệ dòng sản phẩm điện hóa thu gọn. Dải tần số rộng từ  10 μHz  đến 2 MHz, dòng ra đến ±2.0 A và bộ xử lý tín hiệu tốc độ cao. Các kỹ thuật đo đặc biệt đảm bảo độ chính xác cực cao và độ nhiễu tối thiểu lên đối tượng đo. Zennium E có chế độ chuyển đổi giữa nối đất(grounded) và đất thả nổi (floating ground) rất dễ dàng và thuận tiện.

Zennium E được bán kèm gói phần mềm tiêu chuẩn Thales Z 3 cung cấp tất cả các phương pháp đo tiêu chuẩn và nhiều hơn thế chỉ với một lần click chuột. Đó là lý do tại sao Zennium E có thể dễ dàng phù hợp với nhiều yêu cầu đo. Hơn thế nữa, với các đầu đo kết hợp, Zennium E có thể đạt được các tính năng sau:

Điện áp lên đến  ±120 V (CVB120)

Trở kháng đầu vào lên đến 1000 TΩ (HiZ Probe)

Giao diện FRA kết nối với các tải do hãng thứ 3 chế tạo (FRA Probe)

Thông số kỹ thuật:

Thông số chung

Băng thông

DC - 2.5 MHz

Độ phân giải ADC

3 ADCs @ 18 bit

Loại bỏ hài

> 60 dB @ ½ full scale

Các chế độ Potentiostat

Potentiostatic, galvanostatic, pseudo-galvanostatic, rest potential, off, ZRA, FRA

Kết nối

2-, 3- ,4-terminal kelvin

Thả nổi / nối đất

Có thể lựa chonh

Vỏ máy

Nối đất

Giao diện PC

USB

Kích thước

255 x 160 x 385 mm

Trọng lượng

8 kg

Các phụ kiện

Cáp nối đầu đo, cáp USB, cáp nguồn

Nguồn cung cấp

230/115/100VAC, 50/60Hz

Nhiệt độ, độ ẩm môi trường

+15 °C đến 35 °C, < 50%

 

Hệ phát và phân tích tần số

Dải tần

10 µHz đến 2 MHz

Độ chính xác

< 0.0025%

Độ phân giải

0.0025%, 10000 bước/thang

 

Đầu ra potentiostatic

Điện áp điều khiển

±4 V, ±12 V

 

Độ phân giải

125 µV, 375 µV

 

Độ chính xác

±500 µV, ±2 mV / ±0.025% of set value

 

Độ ổn định nhiệt độ

Tôt hơn 20 µV / °C

 

Điện áp tương thích

±14 V
±120 V

Máy
CVB120

Biên độ AC

1 mV đến 1 V
1 mV đến 25 V

Máy
CVB120

Băng thông

2 MHz @ tải 33 Ω

 

Bù IR

Kỹ thuật trở kháng AC tự động
dải 0 từ 10 MΩ
độ phân giải 0.012%

 

Thời gian lên của tín hiệu nhỏ

250 ns đến 200 µs trong 5 bước, tự động lựa chọn bởi chức năng tự động ổn định

 

Tốc độ xiên

15 MV/s

 

Độ dịch pha

10° @ 250 kHz

 

 

Đầu ra galvanostatic

Toàn dải làm việc

±100 nA đến ±2.0 A theo 10 bước, độ phân giải 0.0031 % (16 bit) toàn daỉ
dải thấp nhất ±100 nA, độ phân giải 12.5 pA

Máy

 

±1 nA đến ±0.5 A theo 12 bước, độ phân giải 0.0031 % (16 bit) của dải thấp nhất ±1 nA, độ phân giải 125 fA

HiZ

Accuracy **

±0.1 % giá trị đặt @ >|2 µA| đến |100 mA|
±1 % giá trị đặt @ |1 nA| đến |2 µA| hoặc >|100 mA|
±1 % giá trị đặt, ±20 pA @  <|1 nA|

Máy

 

±1 % giá trị đặt, ±250 fA @  < |1 nA|

HiZ

 

Đầu vào

Toàn dải thế pot

±1, ±2, ±4 V, ±12 V

 

Độ phân giải thế DC *

0.0008 % / 32 µV (dải 4 V)
0.0008 % / 100 µV (dải 12 V)

 

Độ phân giải thế AC *

16 nV

 

Độ chính xác thế DC **

±0.025 % giá trị đọc ±0.25 mV (dải 4 V)
±0.025 % giá trị đọc ±1 mV (dải 12 V )

 

Độ lệch ổn định nhiệt độ

< 10 µV / °C

 

Toàn dải dòng làm việc*

±100 pA đến ±2.0 A trong 33 dải,
tự động lựa chọn dải đo
±1 pA đến ±0.5 A trong 35 dải,
tự động lựa chọn dải

Máy

Zennium E Brochure

Sản phầm liên quan
Tìm kiếm

Hỗ trợ trực tuyến
    Mr. Thông ( 0904 007 766 )  Mr. Cương ( 0915 989 780 )
    Mr. Thông ( 0904 007 766 ) Mr. Cương ( 0915 989 780 )