• Hotline: (24) 62695989
  • Saturday, 25/11/2017
Phenom flash Công ty khoa trí
Máy đo cường độ quang hợp xách tay CIRAS -3 PP SYSTEMS
Cập nhật

Ứng dụng trong các nghiên cứu cao cấp về khả năng quang hợp của thực vật, với những đặc tính kỹ thuật tuyệt vời, độ chính xác hoàn hảo, độ tin cậy tối ưu, và tính di động linh hoạt

Mọi phép đo đều được thực hiện dưới điều kiện nhiệt độ và áp suất chính xác.

Thông số kỹ thuật:

   

    

 

Main Console

 

 

PLC3 Leaf Cuvette

 

 

 

-         4 chương trình độc lập, phương pháp đo hồng ngoại không tán xạ (non-dispersive infrared) đối với các chỉ tiêu CO2 và H2O

-          Dải đo CO2: 0-10000 µmol mol-1

-          Độ chính xác CO2:

+ 0.2 µmol mol-1 ở 300 µmol mol-1

+ 0.5µmol mol-1 ở 1750µmol mol-1

+ 3.0µmol mol-1 ở 10000µmol mol-1

-          Khoảng kiểm soát CO2: 0-2000µmol mol-1

-          Dải đo H2O: 0-75mb

-          Độ chính xác đo H2O:

+ 0.015mb ở 0mb

+ 0.020mb ở 10mb

+ 0.030mb ở 50mb

-          Khoảng kiểm soát H2O: từ 0- điểm sương.

-          Dải áp suất: 65-115kPa

-          Độ ổn định: chức năng auto-zero?????

-          Lấy mẫu khí:

             có thể điều chỉnh từ 50-100cc/phút sử dụng bơm DC tích hợp.

-          Cuvett cấp khí:

           150-500cc/phút được kiểm soát bằng bộ đo dòng khí.

-          Cổng phụ trợ:

           giúp kết nối các thiết bị mở rộng ( VD: soil respiration chamber, canopy chamber)

-         Cổng xuất kỹ thuật số:      

+         USB-mini (Host)

+         2 Ea.USB dành cho các kết nối mở rộng (chuột, thẻ nhớ)

-          Khả năng lưu trữ dũ liệu:

+ Nhớ nhanh 512 Mb các dữ liệu sẵn có ở máy, ngoài ra nếu vượt quá mức trên, sử dụng thêm USB hoặc thẻ nhớ.

- Tốc độ microprocessor :

    800 MHz

-          Màn hình hiển thị:

+           7.0  inch màu LCD, góc nghiêng tối ưu, rất tiện lợi trong quá trình sử dụng và đi hiện trường.

-          Nhập dữ liệu:

           27 phím bấm

-          Nguồn điện cung cấp:

+         Pin sạc 7,2 V Li-ion, có khả năng hoạt động đến 8 giờ hoạt động liên tục, nguồn và xạc được cung cấp kèm theo.

-          Điều kiện vận hành:

            0-50oC, không ngưng tụ, trong các điều kiện môi trường ô nhiễm, bộ lọc không khí là cần thiết.

 -          Khung cấu tạo:

+         Thiết kế gọn nhẹ dễ mang đi hiện trường, khung nhôm định hình nhẹ và polyurethane.

-          Kích thước:

+          Wx Dx H: 28 x 14.5 x 24 cm

-          Khối lượng máy chính:

+           4.3kg

-           Cấu trúc:

+          Tay cầm: nhôm

+          Buồng đo lá: bọt xốp kín

 

 

 

 

 

- Các Cuvet đo lá

•             PLC3: đo lá phổ biến: có kính lọc nhiễu tia IR

•             PLC3 kích thước:

+       25 mm x 7 mm (1.75 cm2)

+        18 mm Diameter (2.5 cm2)

+         25 mm x 18 mm (4.5 cm2)

•             PLC3 Narrow: có kính lọc nhiễu tia X

•             PLC3 Conifer: kính chống xước

-       Màn hình hiển thị  LCD:

+       2 x 16 character LCD

-        Bàn phím:

+        2 phím cảm ứng để ghi và lựa chọn màn hình LCD

-          Cảm biến PAR (bên trong)

-           Cuvet PLC3 đo lá phổ biến:

+           2 Miniature, silicon photodiode sensors

-            Cuvet PLC3 lá hẹp:

+           1 Miniature, silicon photodiode sensor

-            Cuvet PLC3 lá kim:

+           1 Miniature, silicon photodiode sensors

Response: 400-700 nm

Range: 0-3000 µmol m-2 s-1

Precision: 10 µmol m-2 s-1

-              PAR Sensor (External):

+             Filtered silicon cell (cosine corrected)

Response: 400-700 nm

Range: 0-3000 µmol m-2 s-1

Precision: 10 µmol m-2 s-1

-            Sensor nhiệt độ không khí

+            Range: -10 oC – 50 oC

+             Precision thermistor

+              Accuracy: +/- 0.5 oC at 25 oC

-              Khoảng điều chỉnh nhiệt độ:

+             ~10 oC below ambient to +15 oC above ambient. Temperature Control Limits: 0 oC to 45 oC.

-              Sensor đo nhiệt độ của lá:

+              PLC3 Universal: Radiation sensor for non-contact measurement,

Accuracy: +/- 0.5 oC at 25 oC

-               PLC3 Narrow and Conifer: Precision Thermistor

Accuracy: +/- 0.5 oC at 25 oC

-                Kích thước:

32 cm (L) x 3.8 cm (Handle diameters)

-                Khối lượng:  0,75 kg

 

 

                 CFM-3 Chlorophyll Fluorescence Module (lựa chọn thêm)

 

+                Modulating Beam     625 nm +/- 5 nm (Red)
+                Saturation Light         0-10000 µmol-2 s-1
+                Far Red Light                2 x 750 nm LEDs 
+                Detector                          PIN Photodiode with >700 nm filter 
+                Detector Method       Rapid pulse, peak tracking
+                 Leaf Area                        1.75 / 2.5 / 4.5 cm2

CÓ NHIỀU PHỤ KIỆN MỞ RỘNG TÙY CHỌN: 

- Phụ kiện dành để đo khả năng hô hấp của đât

- Sự đồng nhất tán cây

- Đo diệp lục lá cây

Sản phầm liên quan
Tìm kiếm

Hỗ trợ trực tuyến
    Mr. Thông ( 0904 007 766 )  Mr. Cương ( 0915 989 780 )
    Mr. Thông ( 0904 007 766 ) Mr. Cương ( 0915 989 780 )